Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thị Hải Yến)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Liên kết


    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ ĐẾN VỚI THƯ VIỆN HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ !

    Chào mừng quý vị đến với THƯ VIỆN HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ của trường Tiểu học Tân Mai

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Diệu Hường
    Ngày gửi: 18h:16' 23-10-2008
    Dung lượng: 2.8 MB
    Số lượt tải: 296
    Số lượt thích: 0 người
    Thursday ,october23rd,2008.
    UNIT THREE:
    THINGS WE CAN DO
    1.Look , listen and repeat. A.New words:
    1.Look , listen and repeat. A.New words:
    1.Look , listen and repeat. A.New words:
    1. a packet of milk :
    hộp s?a
    1.Look , listen and repeat. A.New words:
    1.Look , listen and repeat. A.New words:
    2. an ice cream :
    cái kem
    1.Look , listen and repeat. A.New words:
    1.Look , listen and repeat. A.New words:
    3. a candy :
    cái kẹo
    1.Look , listen and repeat. A.New words:
    1.Look , listen and repeat. A.New words:
    4. an apple :
    quả táo
    1.Look , listen and repeat. A.New words:
    1.Look , listen and repeat. A.New words:
    5. a banana :
    quả chuối
    1.Look , listen and repeat. A.New words:
    1. a packet of milk :
    hộp s?a
    2. an ice cream :
    cái kem
    3. a candy :
    cái kẹo
    4. an apple :
    quả táo
    5. a banana :
    quả chuối
    B. Model centences :
    Mai : Would you like some milk ?

    Lili : Yes , please .
    ( No , thanks ).
    Mai : Here you are .
    Lili : Thank you .
    2. Look and say – Let’s talk :
    Luu ý :

    + an ( a , i , u ,o , e ). Eg: an apple , an ice cream.
    + a (trước phụ âm còn lại).Eg:a banana ,a candy.
    A - Would you like an apple ?
    B - Yes , pl ease .
    ( No , thanks ) .
    3. Let`s play .
    ?
    1 . apple.
    2.,thanks.
    3.banana
    an
    No
    a
    Phần thưởng của bạn là một tràng pháo tay
    1
    2
    3
    3. Let`s play .
    ?
    1 . apple.
    2.,thanks.
    3.banana
    an
    No
    a
    Phần thưởng của bạn là một tràng pháo tay
    1
    2
    3
    THE END
    Back
    Chúc các thầy cô giáo mạnh khoẻ!
    Avatar
    CHÚC NIỀM VUI NGỌT NGÀO MÃI TRÀN ĐẦY TRONG NGÔI NHÀ CHUNG CỦA CÔ HẢI YẾN !
     
    Gửi ý kiến

    Em làm toán lớp 1